quelconque

tính từ
  1. bất kỳ, nào đó
    • Un point quelconque du cercle
      một điểm bất kỳ trên vòng tròn
    • Un triangle quelconque
      một tam giác bất kỳ
    • Un Nam quelconque
      một anh Nam nào đó
  2. tầm thường
    • C'est très quelconque
      rấttầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "quelconque"

quelconque
Un triangle quelconque est dessiné sur le tableau noir.