quen thói

  1. đg. (kng.). Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê). Quen thói làm ăn dối trá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

quen thói
Một người đàn ông quen thói hút thuốc trong phòng làm việc.