quenouille

danh từ giống cái
  1. cọc sợi
  2. (kỹ thuật) nút khuôn đúc
  3. (nông nghiệp) cây xén theo hình cọc sợi
    • tomber en quenouille
      (từ , nghĩa ) rơi vào tay phụ nữ, truyền cho phụ nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quenouille"

quenouille
Une fileuse tient une quenouille chargée de laine.