questionneur

Học thuật
Thân thiện
questionneur

Un enfant questionneur demande pourquoi le ciel est bleu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người hay hỏi: Chỉ một người, thườngđàn ông hoặc con trai, thói quen hay đặt câu hỏi, tò mò muốn biết về mọi thứ.
  2. Tính từ:

    • Hay hỏi: Dùng để miêu tả đặc tính của một người hoặc đứa trẻ thích đặt nhiều câu hỏi, tính tò mò cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un vrai questionneur, il veut tout savoir. (Anh ta đúngmột người hay hỏi, anh ta muốn biết tất cả mọi thứ.)
    • Le petit questionneur a fatigué son professeur avec ses "pourquoi". (Cậu bé hay hỏi đã làm giáo viên mệt mỏi với những câu "tại sao" của mình.)
  • Tính từ:

    • Il a un esprit questionneur. (Anh ấy có một tinh thần hay hỏi.)
    • Enfant questionneur. (Đứa trẻ hay hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard questionneur": Một cái nhìn chất vấn, thắc mắc.
    • Elle m'a jeté un regard questionneur. ( ấy đã ném cho tôi một cái nhìn chất vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Questionneuse (danh từ giống cái): Người hay hỏi (chỉ phụ nữ hoặc con gái).

    • Elle est une questionneuse infatigable. ( ấymột người hay hỏi không biết mệt.)
  • Questionner (động từ): Hỏi, chất vấn.

    • Le journaliste a questionné le politicien. (Nhà báo đã chất vấn chính trị gia.)
  • Question (danh từ giống cái): Câu hỏi.

    • Posez votre question. (Hãy đặt câu hỏi của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Curieux (tính từ/danh từ): Tò mò, người tò mò.
  • Interrogateur (tính từ/danh từ): Chất vấn, người chất vấn.
Từ trái nghĩa
  • Indifférent (tính từ): Thờ ơ, không quan tâm.
  • Taciturne (tính từ): Trầm lặng, ít nói.
questionneur

Un enfant questionneur demande pourquoi le ciel est bleu.

danh từ giống đực
  1. người hay hỏi
tính từ
  1. hay hỏi
    • Enfant questionneur
      đứa trẻ hay hỏi

Từ gần giống