quiddity

/'kwiditi/
Học thuật
Thân thiện
quiddity

The philosopher contemplated the quiddity of a simple wooden chair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chất, thực chất cốt lõi: "quiddity" chỉ yếu tố cơ bản nhất, cốt yếu nhất làm nên một sự vật, hiện tượng phân biệt với những thứ khác.
    • Lời bắt bẻ vụn vặt, sự cùn: "quiddity" còn có nghĩa một lời phản bác hoặc tranh luận tránh vấn đề chính bằng cách tập trung vào những khác biệt hoặc chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bản chất):

    • The quiddity of a good leader is integrity and vision. (Bản chất của một nhà lãnh đạo tốt sự chính trực tầm nhìn.)
    • Philosophers often debate the quiddity of human consciousness. (Các triết gia thường tranh luận về bản chất của ý thức con người.)
  • Danh từ (nghĩa sự):

    • He avoided the main issue by resorting to legal quiddities. (Anh ta tránh vấn đề chính bằng cách viện dẫn những lẽ bắt bẻ vụn vặt về mặt pháp .)
    • Stop with the quiddity and address the real problem. (Đừng có lý sự cùn nữa hãy giải quyết vấn đề thực sự đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To argue about quiddities": tranh cãi về những chi tiết vụn vặt, không đáng kể.
    • The discussion stalled because they were arguing about quiddities instead of the core principle. (Cuộc thảo luận bị đình trệ họ cứ tranh cãi về những chi tiết vụn vặt thay vì nguyên tắc cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Quidditative (tính từ): thuộc về bản chất, liên quan đến bản chất.
    • A quidditative difference (Một sự khác biệt về bản chất).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bản chất: Essence (bản chất), core (cốt lõi), nature (bản tính).
  • Nghĩa sự: Quibble (lời nói nước đôi, lời chối quanh), cavil (lời bắt bẻ), hair-splitting (sự chẻ sợi tóc làm ).
Thành ngữ liên quan
  • "To lose the substance for the shadow" (Mất thực chất cái bóng): Đây một khái niệm tương tự, chỉ việc chú trọng vào điều phù phiếm, không quan trọng bỏ qua bản chất thực sự.
quiddity

The philosopher contemplated the quiddity of a simple wooden chair.

danh từ
  1. bản chất, thực chất
  2. sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ

Từ đồng nghĩa