quilling

/'kwiliɳ/
Học thuật
Thân thiện
quilling

A dress with delicate quilling adorns the hem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nếp xếp hình tổ ong (trên ren, đăng ten...): Một kỹ thuật trang trí tạo ra các đường gấp nếp nhỏ, đều đặn liên tiếp, trông giống như hình tổ ong, thường được áp dụng trên các chất liệu mỏng như ren hoặc vải mỏng.
    • Vải xếp nếp hình tổ ong: Chỉ loại vải đã được xử lý để những nếp gấp trang trí hình tổ ong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The delicate quilling on the wedding gown's sleeves was exquisite. (Đường nếp xếp hình tổ ong tinh xảo trên tay áo của chiếc váy cưới thật tuyệt vời.)
    • She admired the intricate quilling along the edge of the antique lace collar. ( ấy ngắm nhìn những đường nếp xếp hình tổ ong phức tạp dọc theo mép cổ áo bằng ren cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thiết kế thời trang trang trí: "Quilling" thường được nhắc đến như một chi tiết trang trí cao cấp, thể hiện sự tinh xảo tỉ mỉ trong các sản phẩm may mặc hoặc đồ gia dụng bằng vải.
    • The designer is known for her use of quilling and other elaborate textile techniques. (Nhà thiết kế nổi tiếng với việc sử dụng kỹ thuật xếp nếp hình tổ ong các kỹ thuật dệt may công phu khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Quill (danh từ): Lông (dùng để viết), gai (của nhím).
  • Quilled (tính từ): Đã được xếp nếp hình tổ ong.
    • A quilled ribbon adorned the gift box. (Một dải ruy-băng đã xếp nếp hình tổ ong trang trí cho hộp quà.)
Từ đồng nghĩa
  • Honeycombing (danh từ, trong ngữ cảnh trang trí vải): Tạo hình tổ ong (có thể dùng để chỉ hiệu ứng tương tự).
  • Pleating (danh từ): Xếp ly, tạo nếp (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hình tổ ong).
Lưu ý
  • Từ "quilling" này hoàn toàn khác biệt với "quilling" (danh từ) trong thủ công mỹ nghệ, chỉ nghệ thuật cuốn giấy () để tạo hình. Trong ngữ cảnh dệt may trang trí vải, chỉ có nghĩa như định nghĩa trên.
quilling

A dress with delicate quilling adorns the hem.

danh từ
  1. nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten...); vải xếp nếp hình tổ ong

Từ gần giống