killing

/'kiliɳ/
danh từ
  1. sự giết chóc, sự tàn sát
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình
tính từ
  1. giết chết, làm chết
  2. làm kiệt sức, làm người
  3. (thông tục) làm phục lăn, làm thích đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "killing"