killing

/'kiliɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự giết chóc, sự tàn sát: Hành động làm cho một sinh vật sống chết đi, thường một cách cố ý bạo lực.
    • Món lãi lớn bất ngờ, sự thành công vượt trội: (Thông tục, chủ yếu Mỹ) Khoản lợi nhuận rất lớn hoặc thành công đột ngột đáng kể.
  2. Tính từ:

    • Giết chết, làm chết: tính chất gây ra cái chết.
    • Làm kiệt sức, làm bải hoải: Khiến ai đó cảm thấycùng mệt mỏi.
    • Cực kỳ buồn cười, hài hước: (Thông tục) Gây ra tiếng cười lớn hoặc sự thích thú mãnh liệt.
    • Gây ấn tượng mạnh, choáng người: (Thông tục) Gây sửng sốt hoặc ngưỡng mộ tột độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The killing of innocent civilians is a war crime. (Việc giết hại thường dân vô tội một tội ác chiến tranh.)
    • He made a killing in the stock market last year. (Anh ấy đã kiếm được một món lời khổng lồ trên thị trường chứng khoán năm ngoái.)
  • Tính từ:

    • The soldiers faced killing pressure during the siege. (Những người lính phải đối mặt với áp lực chết người trong cuộc vây hãm.)
    • That 10-hour hike was absolutely killing; I can barely move. (Chuyến đi bộ đường dài 10 tiếng đó thực sự làm kiệt sức; tôi gần như không thể cử động.)
    • She told a killing joke that had everyone in tears. ( ấy kể một câu chuyện cười cực kỳ hài hước khiến mọi người cười đến chảy nước mắt.)
    • She looked killing in that new dress. ( ấy trông choáng người trong chiếc váy mới đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in at the killing": Tham dự hoặc có mặt vào thời điểm quan trọng (thường khi đạt được thành công lớn hoặc kết thúc một việc đó).

    • As a key investor, he was in at the killing when the company went public. ( một nhà đầu then chốt, anh ta đã có mặt vào thời điểm công ty lên sàn chứng khoán.)
  • "Make a killing": Kiếm được một khoản lợi nhuận rất lớn một cách nhanh chóng.

    • Early adopters of the new technology made a killing. (Những người áp dụng sớm công nghệ mới đã kiếm bộn tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Kill (động từ): Giết, tiêu diệt.

    • We must kill the weeds in the garden. (Chúng ta phải diệt cỏ dại trong vườn.)
  • Killer (danh từ): Kẻ giết người; thứ đó gây chết người hoặc rất khó khăn. (Tính từ, thông tục): Rất khó, rất tuyệt vời.

    • The detective is looking for the killer. (Viên thám tử đang tìm kẻ giết người.)
    • That exam was a killer! (Bài kiểm tra đó thật kinh khủng!)
    • He has a killer smile. (Anh ấy nụ cười chết người.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa giết chóc): Slaughter (sự tàn sát), homicide (vụ giết người), murder (vụ ám sát).
  • Danh từ (nghĩa lợi nhuận): Windfall (món lợi bất ngờ), bonanza (mỏ vàng, vận may).
  • Tính từ (nghĩa buồn cười): Hilarious (vui nhộn), side-splitting (cười vỡ bụng), riotous (cười nghiêng ngả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "killing" danh từ/tính từ, không phrasal verb. Các cụm từ dưới đây liên quan đến động từ gốc "kill") - Kill off: Tiêu diệt hoàn toàn, loại bỏ (thường chỉ một nhóm, một loài). - The harsh winter killed off many insects. (Mùa đông khắc nghiệt đã tiêu diệt nhiều côn trùng.)

  • Kill time: Giết thời gian, làm gì đó để thời gian trôi qua.
    • I read a magazine to kill time at the airport. (Tôi đọc tạp chí để giết thời giansân bay.)
Thành ngữ liên quan
  • Dressed to kill: Ăn mặc cực kỳ đẹp thu hút (để gây ấn tượng).

    • She arrived at the party dressed to kill. ( ấy đến bữa tiệc ăn mặc cực kỳ lộng lẫy.)
  • Move in for the kill: Hành động quyết định để kết thúc hoặc giành chiến thắng.

    • After weakening his opponent's argument, the lawyer moved in for the kill. (Sau khi làm suy yếu lập luận của đối thủ, luật sư đã ra đòn quyết định.)
danh từ
  1. sự giết chóc, sự tàn sát
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình
tính từ
  1. giết chết, làm chết
  2. làm kiệt sức, làm người
  3. (thông tục) làm phục lăn, làm thích đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "killing"