quits

/kwits/
tính từ
  1. vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
    • we are quits now
      chúng ta xong nợ nhá

Idioms

  • to cry quits
    đồng ý hoà
  • double or quits
    được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

quits
We are finally quits with the loan.