quads
- Danh từ (số nhiều):
- Trẻ sinh tư: Từ viết tắt thông tục của "quadruplets", dùng để chỉ bốn đứa trẻ được sinh ra cùng một lần từ một người mẹ.
- Xe đạp bốn chỗ: Một loại xe đạp được thiết kế với bốn chỗ ngồi và bốn bộ bàn đạp, cho phép bốn người cùng đạp.
- Bộ bốn: Một nhóm gồm bốn người hoặc bốn vật có liên quan với nhau.
Danh từ (trẻ sinh tư): The family was overjoyed to welcome their new quads. (Gia đình vô cùng vui mừng chào đón những đứa con sinh tư mới của họ.) Raising quads requires a lot of organization and help. (Nuôi dạy trẻ sinh tư đòi hỏi rất nhiều sự sắp xếp và sự giúp đỡ.)
Danh từ (xe đạp bốn chỗ): We rented a quads to explore the island with the whole family. (Chúng tôi thuê một chiếc xe đạp bốn chỗ để khám phá hòn đảo cùng cả gia đình.) The quads is parked near the lake. (Chiếc xe đạp bốn chỗ đang đậu gần hồ.)
Danh từ (bộ bốn): The final quads of musicians played a beautiful symphony. (Bộ bốn nhạc công cuối cùng đã trình diễn một bản giao hưởng tuyệt đẹp.)
- "A set of quads": Một bộ/bốn chiếc (thường dùng cho các vật như loa, động cơ). (Hệ thống âm thanh sử dụng một bộ bốn loa cho âm thanh vòm.)
Quadruplet (n): Trẻ sinh tư (từ đầy đủ, trang trọng hơn "quads"). Each quadruplet has their own unique personality. (Mỗi đứa trẻ sinh tư đều có tính cách riêng biệt.)
Quad (n): Dạng viết tắt khác, có thể chỉ sân hình tứ giác (quadrangle) hoặc cơ tứ đầu đùi (quadriceps) trong ngữ cảnh thể hình. He injured his quad during the workout. (Anh ấy bị chấn thương cơ tứ đầu đùi trong buổi tập.)
- Fourfold: Gấp bốn lần, gồm bốn phần.
- Quartet: Bộ tứ (thường dùng cho nhóm nhạc hoặc nhóm người).
Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "quads".
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quads".
- (số nhiều) bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads)
- xe đạp bốn chỗ ngồi
- bộ bốn