quietus

/kwai'i:təs/
danh từ
  1. sự từ trần, sự chết
    • to get one's quietus
      chết
  2. (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn
    • to give someone his quietus
      giết chết ai, đánh cho ai một đòn chết hẳn
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

quietus
She found her quietus in the peaceful garden.