quittance

/'kwitəns/
danh từ
  1. giấy chứng thu, biên lai
  2. sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù
  3. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự giải thoát cho, sự miễn cho

Idioms

  • omittance is not quittance
    quên chưa đòi chưa phải thoát (nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

quittance
The tenant received a quittance after paying the final month's rent.