quorum

/'kwɔ:rəm/
Học thuật
Thân thiện
quorum

Le quorum est atteint lors de l'assemblée générale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Số đại biểu cần thiết: Số lượng tối thiểu các thành viên có mặt hoặc được đại diện hợp lệ để một cuộc họp, hội nghị hoặc cơ quan có thể tiến hành công việc ra các quyết định giá trị pháp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le quorum est fixé à la moitié des membres. (Số đại biểu cần thiết được ấn địnhmột nửa tổng số thành viên.)
    • La séance est reportée car le quorum n'est pas atteint. (Phiên họp bị hoãn lại không đạt số đại biểu cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atteindre le quorum": Đạt đủ số đại biểu cần thiết.

    • Il faut atteindre le quorum pour valider le vote. (Phải đạt đủ số đại biểu cần thiết để xác nhận cuộc bỏ phiếu.)
  • "En l'absence de quorum": Trong trường hợp không đủ số đại biểu cần thiết.

    • En l'absence de quorum, la décision est reportée à la prochaine assemblée. (Trong trường hợp không đủ số đại biểu, quyết định được dời lại cho phiên họp tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Quorate (adj - tiếng Anh, đôi khi dùng trong tiếng Pháp): đủ số đại biểu cần thiết.
    • L'assemblée est quorate. (Phiên họp đủ số đại biểu cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Nombre légal: Số lượng hợp lệ (theo quy định).
  • Minimum requis: Mức tối thiểu bắt buộc.
Các cụm từ liên quan
  • Constater le quorum: Kiểm tra/ghi nhận số đại biểu cần thiết đã đạt.

    • Le président a constaté le quorum avant d'ouvrir la séance. (Chủ tịch đã kiểm tra số đại biểu cần thiết trước khi khai mạc phiên họp.)
  • Défaut de quorum: Thiếu số đại biểu cần thiết.

    • La réunion a été annulée pour défaut de quorum. (Cuộc họp đã bị hủy thiếu số đại biểu cần thiết.)
Thành ngữ liên quan
  • "Le quorum n'est pas atteint": Không đủ số đại biểu cần thiết (để hội nghị có thể quyết định). Đâymột cụm từ cố định thường dùng trong các biên bản hoặc thông báo chính thức.
    • Comme le quorum n'est pas atteint, nous levons la séance. ( không đủ số đại biểu cần thiết, chúng tôi tuyên bố bế mạc phiên họp.)
quorum

Le quorum est atteint lors de l'assemblée générale.

danh từ giống đực
  1. corom, số đại biểu cần thiết
    • Le quorum n'est pas atteint
      không đủ số đại biểu cần thiết (để hội nghị có thể quyết định)

Từ gần giống