quorum

/'kwɔ:rəm/
danh từ giống đực
  1. corom, số đại biểu cần thiết
    • Le quorum n'est pas atteint
      không đủ số đại biểu cần thiết (để hội nghị có thể quyết định)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quorum
Le quorum est atteint lors de l'assemblée générale.