quotient

/'kwouʃənt/
danh từ giống đực
  1. thương số, thương
    • Quotient assimilateur
      (sinh vật học) thương số đồng hóa
    • Quotient respiratoire
      (sinh vật học) thương số hô hấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quotient"

quotient
Un élève calcule le quotient de deux nombres sur son cahier.