thương

  1. (arithm.) épieu ; javeline ; hast.
  2. (math.) (cũng như thương số) quotient.
  3. aimer.
    • Mẹ thương con
      mère qui aime ses enfants.
  4. avoir pitié ; avoir de la compassion.
    • Thương người nghèo
      avoir de la compassion pour les pauvres
    • khi thương củ ấu cũng tròn
      le fardeau qu'on aime n'est point lourd
    • Thương thì cho roi cho vọt
      qui aime bien châtie bien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thương
Mẹ thương con.