quèo

quèo

Cậu bé dùng cây sào dài để quèo quả bóng rơi trên mái nhà xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng vật hình móc, cong để kéo, giữ hoặc lấy vật đó: Hành động sử dụng một vật đầu cong hoặc hình móc để vớt, kéo, hoặc với tới một vật khác.
    • Dùng chân hoặc vật dài để làm vấp, ngã: Hành động dùng chân hoặc một vật (như gậy) để đặt vào chân người khác khiến họ bị vấp ngã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu dùng cây sào dài để quèo quả bóng rơi trên mái nhà xuống.
    • Người làm vườn quèo những trái mít chín trên cao bằng một cái móc sắt.
    • Trong trận đấu, cầu thủ đó bị phạt cố tình quèo chân đối phương.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm quèo chân bạn khiến bạn ngã dúi dụi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quèo chân": Hành động cụ thể dùng chân hoặc một vật để làm cho ai đó vấp ngã.

    • Anh ta bị trọng tài rút thẻ vàng hành động quèo chân nguy hiểm.
  • "quèo hàng" (trong buôn bán, tiếng lóng): Hành động giành giật, lôi kéo khách hàng hoặc nguồn hàng của người khác bằng các thủ đoạn.

    • Việc quèo hàng của đối thủ hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Cái quèo (danh từ): Vật hình móc, cong dùng để quèo ( dụ: cái móc quèo trái cây).
  • Quẹo (động từ, phương ngữ Nam Bộ): Rẽ (xe). Đây một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt.
  • Móc (động từ): Có nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh, như dùng vật cong để kéo, lấy.
Từ đồng nghĩa
  • Móc: Dùng vật hình móc để lấy, kéo.
  • Vít (trong thể thao, đặc biệt bóng đá): Hành động dùng chân hoặc kỹ thuật để lấy bóng từ chân đối thủ, đôi khi có thể dẫn đến pha ngã.
  • Choạng (chân): Làm cho ai đó mất thăng bằng ngã bằng chân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quèo xuống: Hành động dùng móc hoặc vật cong để lấy vật từ trên cao xuống.

    • Anh ấy đứng trên thang để quèo xuống chùm nhãn cuối vụ.
  • Quèo lấy: Hành động với, kéo để lấy một vật.

    • ấy quèo lấy chiếc khô mắc trên cành cây.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng quèo (tính từ): Cứng đến mức khó uốn cong, hoặc (nghĩa bóng) cứng nhắc, khó thay đổi.
    • Sợi dây thép này đã cứng quèo, không thể uốn được nữa.
    • Ông ấy tính tình cứng quèo, khó thuyết phục.