quèo

  1. prendre avec un crochet
    • Quèo trái cây
      prendre des fruits avec un crochet
  2. accrocher la jambe (de quelqu'un pour le faire tomber)
    • Quèo cho ai ngã
      accrocher la jambe de quelqu'un pour le faire tomber
    • cái quèo chân
      croc en-jambe; croche-pied; croche patte
  3. xem cứng quèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quèo"

quèo
Cậu bé dùng cây sào dài để quèo quả bóng rơi trên mái nhà xuống.