quèo

  1. Trip up
    • Quèo chân cho ai ngã
      To make someone fall by tripping him up
  2. Reach with a hook, hook
    • Quèo trái cây
      To hook fruit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quèo"

quèo
Cậu bé dùng cây sào dài để quèo quả bóng rơi trên mái nhà xuống.