queo

  1. tt Hơi cong: Thân cây queo.
  2. trgt 1. Nói nằm co: Nằm một chỗ. 2. Sai lệch: Bẻ queo câu chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

queo
Cành cây bị gió thổi hơi queo.