queo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Hơi cong, không thẳng: Dùng để mô tả một vật có hình dạng bị uốn, vặn hoặc nghiêng đi so với trạng thái thẳng bình thường.
- Khô quắt, co lại: Dùng để mô tả trạng thái của một vật (thường là thực vật hoặc bộ phận cơ thể) bị khô và co nhỏ lại.
Động từ (thường dùng trong cụm "bẻ queo"):
- Làm cho sai lệch, xuyên tạc: Hành động cố ý thay đổi nội dung, ý nghĩa của một sự việc, câu chuyện so với bản gốc.
Trạng từ (thường đi kèm động từ):
- Ở tư thế co tròn, thu mình: Mô tả cách nằm, ngồi hoặc trạng thái của cơ thể co lại thành một khối.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cây cổ thụ ấy có thân queo vì gió bão. (Cây cổ thụ ấy có thân hơi cong vì gió bão.)
- Những chiếc lá khô queo rơi đầy sân. (Những chiếc lá khô quắt rơi đầy sân.)
Động từ (trong cụm "bẻ queo"):
- Đừng bẻ queo sự thật khi kể lại câu chuyện. (Đừng xuyên tạc sự thật khi kể lại câu chuyện.)
Trạng từ:
- Nó nằm queo trong góc giường vì lạnh. (Nó nằm co tròn trong góc giường vì lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chết queo": Chết và co quắp lại (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc với ý mỉa mai).
- Con gián đã chết queo dưới gầm tủ. (Con gián đã chết và co quắp dưới gầm tủ.)
"Khô queo": Rất khô, khô đến mức co lại và cứng.
- Mảnh đất khô queo không thể trồng trọt. (Mảnh đất khô cằn không thể trồng trọt.)
Biến thể và từ gần giống
Queo quắt (tính từ): Nhấn mạnh hơn về sự cong, vặn vẹo hoặc sự khô héo, tiều tụy.
- Cánh tay queo quắt vì tật nguyền. (Cánh tay cong vẹo vì tật nguyền.)
Cong queo (tính từ): Có nhiều chỗ cong, không thẳng (thường dùng cho vật dài).
- Con đường mòn cong queo dẫn lên núi. (Con đường mòn quanh co dẫn lên núi.)
Từ đồng nghĩa
- Cong: Ở trạng thái không thẳng, uốn thành hình vòng cung (nhẹ hơn "queo").
- Vẹo: Bị lệch, nghiêng sang một bên so với trục thẳng đứng.
- Co quắp: Co rút lại (thường dùng cho tay chân, cơ thể).
Từ trái nghĩa
- Thẳng: Không cong, không gập khúc.
- Tươi: Ở trạng thái còn mới mẻ, đầy đủ nhựa sống (đối nghĩa với "khô queo").
Thành ngữ liên quan
- "Bẻ queo sự thật / câu chuyện": Xuyên tạc, bóp méo sự thật.
- Bài báo đó đã bẻ queo sự thật về sự việc. (Bài báo đó đã bóp méo sự thật về sự việc.)
- tt Hơi cong: Thân cây queo.
- trgt 1. Nói nằm co: Nằm một chỗ. 2. Sai lệch: Bẻ queo câu chuyện.