queo

Học thuật
Thân thiện
queo

Cành cây bị gió thổi hơi queo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hơi cong, không thẳng: Dùng để mô tả một vật hình dạng bị uốn, vặn hoặc nghiêng đi so với trạng thái thẳng bình thường.
    • Khô quắt, co lại: Dùng để mô tả trạng thái của một vật (thường thực vật hoặc bộ phận cơ thể) bị khô co nhỏ lại.
  2. Động từ (thường dùng trong cụm "bẻ queo"):

    • Làm cho sai lệch, xuyên tạc: Hành động cố ý thay đổi nội dung, ý nghĩa của một sự việc, câu chuyện so với bản gốc.
  3. Trạng từ (thường đi kèm động từ):

    • tư thế co tròn, thu mình: Mô tả cách nằm, ngồi hoặc trạng thái của cơ thể co lại thành một khối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cây cổ thụ ấy thân queo gió bão. (Cây cổ thụ ấy thân hơi cong gió bão.)
    • Những chiếc khô queo rơi đầy sân. (Những chiếc khô quắt rơi đầy sân.)
  • Động từ (trong cụm "bẻ queo"):

    • Đừng bẻ queo sự thật khi kể lại câu chuyện. (Đừng xuyên tạc sự thật khi kể lại câu chuyện.)
  • Trạng từ:

    • nằm queo trong góc giường lạnh. ( nằm co tròn trong góc giường lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chết queo": Chết co quắp lại (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc với ý mỉa mai).

    • Con gián đã chết queo dưới gầm tủ. (Con gián đã chết co quắp dưới gầm tủ.)
  • "Khô queo": Rất khô, khô đến mức co lại cứng.

    • Mảnh đất khô queo không thể trồng trọt. (Mảnh đất khô cằn không thể trồng trọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Queo quắt (tính từ): Nhấn mạnh hơn về sự cong, vặn vẹo hoặc sự khô héo, tiều tụy.

    • Cánh tay queo quắt tật nguyền. (Cánh tay cong vẹo tật nguyền.)
  • Cong queo (tính từ): nhiều chỗ cong, không thẳng (thường dùng cho vật dài).

    • Con đường mòn cong queo dẫn lên núi. (Con đường mòn quanh co dẫn lên núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cong: Ở trạng thái không thẳng, uốn thành hình vòng cung (nhẹ hơn "queo").
  • Vẹo: Bị lệch, nghiêng sang một bên so với trục thẳng đứng.
  • Co quắp: Co rút lại (thường dùng cho tay chân, cơ thể).
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: Không cong, không gập khúc.
  • Tươi: Ở trạng thái còn mới mẻ, đầy đủ nhựa sống (đối nghĩa với "khô queo").
Thành ngữ liên quan
  • "Bẻ queo sự thật / câu chuyện": Xuyên tạc, bóp méo sự thật.
    • Bài báo đó đã bẻ queo sự thật về sự việc. (Bài báo đó đã bóp méo sự thật về sự việc.)
queo

Cành cây bị gió thổi hơi queo.

  1. tt Hơi cong: Thân cây queo.
  2. trgt 1. Nói nằm co: Nằm một chỗ. 2. Sai lệch: Bẻ queo câu chuyện.