quý

  1. d. Ngôi thứ mười trong mười can.
  2. d. Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng , tháng Bảy hoặc tháng Mười.
  3. I. d. 1. Sang: Khác màu kẻ quý người thanh (K). 2. giá trị cao: Của quý. II. đg. Tôn trọng, coi trọng: Quý cha mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quý
Quý là một trong mười can.