quý

Học thuật
Thân thiện
quý

Quý là một trong mười can.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chi, quý: Ngôi thứ mười trong mười can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý) của hệ thống can chi cổ truyền.
    • Quý: Khoảng thời gian ba tháng, một phần của một năm dương lịch.
  2. Tính từ:

    • Quý, sang trọng, cao quý: Chỉ người địa vị, phẩm giá cao; thanh cao, đáng kính trọng.
    • Quý, quý giá, giá trị cao: Chỉ vật chất hoặc tinh thần rất đáng trân trọng, ý nghĩa lớn.
  3. Động từ:

    • Quý, quý trọng, tôn trọng: Cảm thấy thể hiện sự trân quý, coi trọng đối với người hay vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Năm nay năm Quý Mão. (Chỉ năm theo lịch can chi.)
    • Công ty báo cáo doanh thu quý IV. (Chỉ khoảng thời gian ba tháng cuối năm.)
  • Tính từ:

    • Vị khách quý vừa mới đến. (Chỉ người khách quan trọng, đáng kính.)
    • Thời gian thứcùng quý giá. (Chỉ thời gian giá trị rất lớn.)
  • Động từ:

    • Chúng ta phải biết quý trọng sức khỏe. (Chỉ hành động coi trọng, nâng niu.)
    • Anh ấy rất quý những kỷ niệm thời sinh viên. (Chỉ sự trân trọng những ký ức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Của quý": tài sản, vật phẩm giá trị cao.
    • Chiếc bình cổ này một của quý của gia đình.
  • "Khách quý": vị khách quan trọng, đáng được tiếp đón trọng thị.
    • Nhà khách quý từ phương xa tới thăm.
  • "Mặt hàng quý": những sản phẩm hiếm, giá trị đặc biệt.
    • Sâm Ngọc Linh một mặt hàng quý của vùng núi Trường Sơn.
Biến thể từ gần giống
  • Quý giá (tính từ): giá trị lớn về vật chất hoặc tinh thần.
    • Tình bạn chân thành cùng quý giá.
  • Quý trọng (động từ): coi trọng, nâng niu.
    • Chúng ta nên quý trọng những người thân yêu bên cạnh.
  • Quý phái (tính từ): sang trọng, lịch sự, thuộc tầng lớp cao.
    • ấy phong thái rất quý phái.
  • Quý hóa (tính từ): đáng quý, đáng trân trọng (thường dùng trong lời cảm ơn).
    • Anh quý hóa quá, còn mang quà đến cho tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chi): Canh (can thứ 7), Nhâm (can thứ 9).
  • Danh từ (khoảng thời gian): Tam cá nguyệt (cách gọi khác của quý).
  • Tính từ (sang/quý): Cao quý, sang trọng, thanh cao.
  • Tính từ (quý giá): Trân quý, quý báu, quý giá.
  • Động từ (quý trọng): Trân trọng, nâng niu, coi trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Người thanh, của quý": Chỉ người thanh cao vật quý giá (thường đi đôi với nhau).
  • "Quý nhân phù trợ": Chỉ người tốt, thế lực giúp đỡ trong lúc khó khăn.
    • Anh ta gặp được quý nhân phù trợ nên công việc thuận lợi hẳn.
  • "Quý tại tâm": Cái quý giá nằmtấm lòng, ý nghĩa chứ không phải hình thức bên ngoài.
    • Món quà tuy nhỏ nhưng quý tại tâm.
  • "Quý hồ tinh bất quý hồ đa": Quýchỗ tinh túy, chất lượng chứ không phải nhiều về số lượng.
quý

Quý là một trong mười can.

  1. d. Ngôi thứ mười trong mười can.
  2. d. Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng , tháng Bảy hoặc tháng Mười.
  3. I. d. 1. Sang: Khác màu kẻ quý người thanh (K). 2. giá trị cao: Của quý. II. đg. Tôn trọng, coi trọng: Quý cha mẹ.