qua

/kwei/
Học thuật
Thân thiện
qua

Một chiếc thuyền nhỏ đang băng qua dòng sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ (dt):

    • (Địa phương) Đại từ ngôi thứ nhất, dùng để tự xưng một cách thân mật với người nhỏ tuổi hơn hoặc người chồng dùng để xưng hô với vợ.
  2. Tính từ (tt):

    • Chỉ thời gian ngay trước hiện tại, đã trôi qua.
    • Như "trước".
  3. Động từ (đgt):

    • Xảy ra, diễn ra đã kết thúc.
    • Đến một nơi nào đó dừng lại trong một khoảng thời gian.
    • Khỏi chết, vượt qua một giai đoạn nguy hiểm (thường về sức khỏe, bệnh tật).
    • Vượt ra khỏi một giới hạn, phạm vi nào đó.
    • Di chuyển từ bên này sang bên kia (một vật cản như sông, cầu, đường).
    • Điphía trước một địa điểm.
    • Vượt quá, hơn hẳn (một mức độ, khả năng).
  4. Trạng từ (trgt):

    • Chỉ sự di chuyển từ phía này sang phía khác.
    • Một cách không nhấn mạnh, sơ sài.
    • Một cách sơ lược, đại khái.
    • Đã xong, đã hoàn tất (một quá trình, giai đoạn).
  5. Giới từ (gt):

    • Chỉ hướng từ bên này sang bên kia (một không gian).
    • Chỉ phương tiện, cách thức thực hiện hành động.
    • Chỉ sự xuyên qua, đi ngang qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe. (Tôi đã nói với em rồi, nhưng em chẳng nghe.)
  • Tính từ:

    • Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử buồn hay không? (ca dao)
    • Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua. (Hồ Chí Minh)
  • Động từ:

    • Tai nạn đã qua. (Tai nạn đã xảy ra rồi.)
    • Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị.
    • cụ khó qua được đêm nay.
    • Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta.
    • Qua cầu dừng bước trông cầu... (ca dao)
    • Qua đình nghé nón trông đình... (ca dao)
    • Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời. (tục ngữ)
  • Trạng từ:

    • Nhìn qua cửa sổ.
    • Dặn qua mấy lời.
    • Biết qua thế thôi.
    • Trải qua một cuộc bể dâu. (Nguyễn Du)
  • Giới từ:

    • Ô-tô chạy qua cầu.
    • Nói chuyện qua điện thoại.
    • Sông Hồng chảy qua Nội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "qua đời": chết, mất (một cách nói trang trọng, giảm nhẹ).

    • Cụ ông đã qua đờituổi 95.
  • "cho qua": bỏ qua, không chấp nhặt, xem như đã xong.

    • Thôi, cứ cho qua chuyện đó đi.
  • "thoáng qua": diễn ra rất nhanh, trong chốc lát.

    • Chỉ một ý nghĩ thoáng qua.
Biến thể từ gần giống
  • Qua quýt (tính từ): làm một cách sơ sài, cẩu thả, không kỹ lưỡng.

    • Anh ta làm việc cũng qua quýt cho xong.
  • Qua loa (tính từ): (gần nghĩa với "qua quýt") làm đại khái, không chu đáo.

    • Bài tập về nhà cậu ấy làm rất qua loa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:

    • Trôi qua: chỉ thời gian đã mất (thời gian trôi qua).
    • Vượt qua: khắc phục, vượt lên trên (vượt qua khó khăn).
    • Đi qua: di chuyển ngang qua một địa điểm.
  • Tính từ:

    • Trước: chỉ thời gian trong quá khứ (năm trước).
    • Đã qua: đã xảy ra, đã kết thúc (chuyện đã qua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa "qua") - Đi qua: di chuyển xuyên qua hoặc ngang qua một không gian. - Tôi đi qua công viên mỗi sáng.

  • Nhìn qua: nhìn một cách lướt qua, không kỹ.

    • ấy chỉ nhìn qua danh sách một lần.
  • Sống qua: tồn tại, vượt qua một khoảng thời gian (thường khó khăn).

    • Gia đình họ đã sống qua nạn đói.
Thành ngữ liên quan
  • Qua cầu rút ván: chỉ sựơn, phụ bạc, sau khi nhờ vả xong thì quay lưng lại.

    • Hắn ta đúng loại người qua cầu rút ván.
  • Qua sông phải luỵ đò: muốn đạt mục đích phải nhờ đến/phụ thuộc vào phương tiện trung gian.

    • Muốn gặp ông giám đốc, qua sông phải luỵ đò, anh phải nhờ thư ký của ông ấy.
  • Qua gió bẻ măng: lợi dụng thời cơ thuận lợi để hành động.

    • Thấy thị trường đang sốt, các công ty qua gió bẻ măng đẩy giá bán lên cao.
qua

Một chiếc thuyền nhỏ đang băng qua dòng sông.

  1. 1 dt (đph) Đại từ ngôi thứ nhất như Anh, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưngvới vợ: Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe.
  2. 2 tt Ngay trước thời gian hiện tại: Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử buồn hay không? (cd). 2. Như Trước: Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua (HCM).
  3. đgt 1. Xảy ra rồi: Tai nạn khỏi (tng); Nhắc lại việc đã qua 2. Đến nơi nào đã dừng lại trong một thời gian: Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị. 3. Khỏi chết: cụ khó qua được đêm nay 4. Vượt ra khỏi: Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta. 5. Đi từ bên này sang bên kia: Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu (cd). 6. Điphía trước: Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu (cd). 7. Vượt khỏi: Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời (tng).
  4. trgt 1. Từ phía này sang phía khác: Nhìn cửa sổ; Nhảy qua mương; Lật qua trang khác. 2. Không nhấn mạnh: Dặn qua mấy lời. 3. Sơ lược: Biết qua thế thôi; Đọc qua vài trang. 4. Đã xong: Trải qua một cuộc bể dâu (K).
  5. gt 1. Từ bên này sang bên kia: ô-tô chạy cầu; Xe vượt qua đèo. 2. Với phương tiện : Nói chuyện qua điện thoại; Học tập qua kinh nghiệm; Hiểu biết qua thực tế.