át

  1. 1 d. Tên gọi của con bài chỉ mang một dấu quy ước trong cỗ bài tulơkhơ, thường con bài giá trị cao nhất. Con át chủ.
  2. 2 đg. Làm cho che lấp đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn. Nói át giọng người khác. Át cả tiếng sóng. Mắng át đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "át"

át
Một người chơi đặt con át chủ xuống bàn.