át

Học thuật
Thân thiện
át

Một người chơi đặt con át chủ xuống bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con át: Tên gọi một quân bài trong bộ bài Tây (tulơkhơ), thường được quy ước quân bài giá trị cao nhất trong một nước bài. dụ: Con át .
    • Con át chủ: Quân bài được chọn làm quân bài mạnh nhất, quyền lực đặc biệt trong một ván bài cụ thể.
  2. Động từ:

    • Át (ai/cái ): Hành động lấn át, che lấp hoặc đánh bạt một cái khác bằng sức mạnh, âm lượng hoặc ảnh hưởng vượt trội. dụ: Tiếng nhạc át tiếng nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong bài tiến lên, con át (Ách) thường quân bài lớn.
    • Anh ấy giấu con át chủ để dành cho lượt cuối cùng.
  • Động từ:

    • ấy cố nói to để át tiếng ồn bên ngoài.
    • Tiếng cười giòn giã của trẻ con át đi mọi âm thanh buồn tẻ.
    • Danh tiếng của ngôi sao mới nổi dần át bóng các đàn anh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Át chủ bài": (danh từ) Yếu tố hoặc phương án mạnh nhất, quyết định, được giữ lại để sử dụng vào thời điểm then chốt.

    • Lời xin lỗi chân thành át chủ bài cuối cùng của anh ta.
  • "Át vía": (động từ, khẩu ngữ) Làm cho ai đó sợ hãi, khiếp đảm trước uy thế hoặc khí chất.

    • Bộ dạng nghiêm nghị của ông chủ mới át vía nhân viên.
Biến thể từ gần giống
  • Lấn át (động từ): Chiếm ưu thế, vượt trội hơn hẳn, thường dùng trong so sánh.

    • Ánh sáng của đèn đường lấn át ánh trăng.
  • Chế át (động từ, ít dùng): Khống chế, kiềm chế bằng quyền lực hoặc sức mạnh.

Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Lấn lướt, lấn áp, lấn át, át đi, che lấp, lấn (trong "lấn tiếng").
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Lép vế, thua kém, chìm đi, nhường chỗ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Con át chủ bài": Thường dùng để chỉ người hoặc vật vai trò quyết định, then chốt trong một tình huống.
    • Anh ấy chính con át chủ bài trong đội bóng.
át

Một người chơi đặt con át chủ xuống bàn.

  1. 1 d. Tên gọi của con bài chỉ mang một dấu quy ước trong cỗ bài tulơkhơ, thường con bài giá trị cao nhất. Con át chủ.
  2. 2 đg. Làm cho che lấp đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn. Nói át giọng người khác. Át cả tiếng sóng. Mắng át đi.