át
Định nghĩa
Danh từ:
- Con át: Tên gọi một quân bài trong bộ bài Tây (tulơkhơ), thường được quy ước là quân bài có giá trị cao nhất trong một nước bài. Ví dụ: Con át cơ.
- Con át chủ: Quân bài được chọn làm quân bài mạnh nhất, có quyền lực đặc biệt trong một ván bài cụ thể.
Động từ:
- Át (ai/cái gì): Hành động lấn át, che lấp hoặc đánh bạt một cái khác bằng sức mạnh, âm lượng hoặc ảnh hưởng vượt trội. Ví dụ: Tiếng nhạc át tiếng nói chuyện.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong bài tiến lên, con át (Ách) thường là quân bài lớn.
- Anh ấy giấu con át chủ để dành cho lượt cuối cùng.
Động từ:
- Cô ấy cố nói to để át tiếng ồn bên ngoài.
- Tiếng cười giòn giã của trẻ con át đi mọi âm thanh buồn tẻ.
- Danh tiếng của ngôi sao mới nổi dần át bóng các đàn anh.
Các cách sử dụng nâng cao
"Át chủ bài": (danh từ) Yếu tố hoặc phương án mạnh nhất, quyết định, được giữ lại để sử dụng vào thời điểm then chốt.
- Lời xin lỗi chân thành là át chủ bài cuối cùng của anh ta.
"Át vía": (động từ, khẩu ngữ) Làm cho ai đó sợ hãi, khiếp đảm trước uy thế hoặc khí chất.
- Bộ dạng nghiêm nghị của ông chủ mới át vía nhân viên.
Biến thể và từ gần giống
Lấn át (động từ): Chiếm ưu thế, vượt trội hơn hẳn, thường dùng trong so sánh.
- Ánh sáng của đèn đường lấn át ánh trăng.
Chế át (động từ, ít dùng): Khống chế, kiềm chế bằng quyền lực hoặc sức mạnh.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Lấn lướt, lấn áp, lấn át, át đi, che lấp, lấn (trong "lấn tiếng").
Từ trái nghĩa
- Động từ: Lép vế, thua kém, chìm đi, nhường chỗ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Con át chủ bài": Thường dùng để chỉ người hoặc vật có vai trò quyết định, then chốt trong một tình huống.
- Anh ấy chính là con át chủ bài trong đội bóng.
-
1 d. Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong cỗ bài tulơkhơ, thường là con bài có giá trị cao nhất. Con át chủ.
-
2 đg. Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn. Nói át giọng người khác. Át cả tiếng sóng. Mắng át đi.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "át"
Từ có nhắc đến "át"
Proverbs and Idioms