quạnh

Học thuật
Thân thiện
quạnh

Đứa bé đứng một mình trên con đường quạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vắng vẻ, hiu quạnh, không người hoặc sự sống: "Quạnh" diễn tả cảnh tượng hoang vắng, tịch, thiếu hẳn sự hiện diện của con người hoặc sự sống nhộn nhịp, thường gợi cảm giác buồn , lẻ loi.
    • (Dùng trong văn chương, ít dùng trong khẩu ngữ): Từ này thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc các thành ngữ cổ điển hơn trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà bỏ hoang nằmmột nơi thật quạnh. (Ngôi nhà bỏ hoang nằmmột nơi thật vắng vẻ.)
    • Đường về làng xa, cảnh vật hai bên đường thật quạnh. (Đường về làng xa, cảnh vật hai bên đường thật hiu quạnh.)
    • Tiếng chim kêu càng làm nổi bật cái quạnh của khu rừng. (Tiếng chim kêu càng làm nổi bật cái vắng lặng của khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quạnh" thường thành tố trong các cụm từ cố định hoặc kết hợp với từ khác để tạo sắc thái mạnh hơn. Từ này ít khi đứng một mình.
    • Cảm giác quạnh lòng: Cảm giác cô đơn, trống trải trong lòng.
    • Quạnh quẽ: (Từ ghép) Rất vắng vẻ buồn , cô đơn.
Biến thể từ liên quan
  • Quạnh quẽ (tính từ): dạng đầy đủ phổ biến hơn của "quạnh", diễn tả sự vắng vẻ, hiu hắt đến mức gây cảm giác buồn , độc.
    • Con đường làng chiều trông thật quạnh quẽ.
  • Hiu quạnh (tính từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự vắng lặng, tiêu điều.
    • Một bến sông hiu quạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Vắng vẻ: Ít người qua lại, thiếu sự nhộn nhịp.
  • Hiu hắt: Vắng vẻ thường gợi cảm giác buồn, lạnh lẽo (thường dùng cho cảnh vật).
  • Cô quạnh: Vắng vẻ cô đơn.
  • Hoang vắng: Vắng người, có vẻ hoang , không được chăm sóc.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng không mông quạnh: Thành ngữ cố định, miêu tả một cánh đồng trống rỗng, mênh mông vắng vẻ đến rợn ngợp, không bóng người hay nhà cửa. Thành ngữ này ngữ cảnh sử dụng nổi tiếng nhất của từ "quạnh".
    • Chiến tranh đi qua, làng quê giờ chỉ còn lại đồng không mông quạnh.
quạnh

Đứa bé đứng một mình trên con đường quạnh.

  1. t. "Quạnh quẽ" nói tắt: Đồng không mông quạnh (tng).