quanh

  1. I d. 1 (thường dùng trước d.). Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó. Rào giậu quanh vườn. Luỹ tre quanh làng. Ngồi vây quanh bếp lửa. Vòng quanh*. 2 (thường dùng phụ sau đg.). Những nơigần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát). Nhìn quanh xem thấy ai không. Tìm quanh đâu đó. Chắc chỉquanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây). Dạo quanh.
  2. II đg. Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.
  3. III t. 1 (Đường , sông ngòi) vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông. Đường đi quanh. 2 (thường dùng phụ sau đg.). (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề. Chối quanh. Giấu quanh, không chịu nói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quanh
Những đứa trẻ chạy quanh một cái cây to.