quẹo

Học thuật
Thân thiện
quẹo

Xe ô tô quẹo phải ở ngã tư.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại: Dùng để mô tả trạng thái của một vật thể (thường dài cứng) bị uốn cong một cách đột ngột, không còn thẳng nữa.
    • Bị trẹo, bị vẹo: Chỉ tình trạng một bộ phận cơ thể (như chân, tay) bị xoay hoặc vặn lệch khỏi vị trí bình thường, thường do chấn thương.
  2. Động từ (phương ngữ, phổ biếnmiền Nam):

    • Ngoặt, rẽ sang một phía khác: Chỉ hành động thay đổi hướng di chuyển một cách đột ngột, thườngmột góc hẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây thước nhựa này bị quẹo mất rồi, không dùng kẻ thẳng được. (Cây thước nhựa này bị cong hẳn mất rồi, không dùng kẻ thẳng được.)
    • Sau ngã, tay anh ấy bị quẹo. (Sau ngã, tay anh ấy bị trẹo/vẹo.)
  • Động từ:
    • Đến ngã tư, bạn quẹo phải thấy nhà tôi. (Đến ngã tư, bạn rẽ phải thấy nhà tôi.)
    • Con đường này quẹo quanh co. (Con đường này ngoặt quanh co.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẻ quẹo": làm cho một vật (như que, dây thép) bị cong gập lại.
    • bẻ quẹo cái đũa tre. ( làm cong gập cái đũa tre.)
  • "ngã quẹo chân/tay": ngã khiến chân hoặc tay bị vặn, trẹo một cách đau đớn.
    • Cậu trượt chân ngã quẹo chân. (Cậu trượt chân ngã khiến chân bị trẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Quặt (động từ, phương ngữ): Cùng nghĩa với "quẹo" (động từ), chỉ hành động rẽ, ngoặt.
    • Xe quặt đầu lại. (Xe quay đầu lại.)
  • Dẻo quẹo (tính từ): Rất dẻo, có thể uốn cong dễ dàng.
    • Sợi dây thun dẻo quẹo. (Sợi dây thun rất dẻo.)
  • Cong (tính từ): hình vòng cung, không thẳng. Nghĩa rộng hơn "quẹo", ít thể hiện sự đột ngột, gập khúc.
  • Vẹo/Trẹo (tính từ): Chỉ tình trạng lệch, không ngay ngắn, thường dùng cho bộ phận cơ thể hoặc vật thể. Gần nghĩa với "quẹo" khi dùng làm tính từ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Cong, vẹo, trẹo, méo.
  • Động từ: Rẽ, ngoặt, quặt, rẻ (phương ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quẹo vào: Rẽ vào một địa điểm cụ thể.
    • Anh quẹo vào trạm xăng đổ xăng nhé. (Anh rẽ vào trạm xăng đổ xăng nhé.)
  • Quẹo ra: Rẽ ra từ một con đường, ngõ nhỏ.
    • Chiếc xe máy từ trong hẻm quẹo ra bất ngờ. (Chiếc xe máy từ trong hẻm rẽ ra bất ngờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói quẹo (phương ngữ): Nói không thẳng thắn, nói vòng vo, ý không rõ ràng.
    • Đừng nói quẹo nữa, cứ thẳng thắn đi. (Đừng nói vòng vo nữa, cứ thẳng thắn đi.)
quẹo

Xe ô tô quẹo phải ở ngã tư.

  1. I t. Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại. Cái đinh quẹo. Bẻ quẹo. Ngã quẹo chân.
  2. II đg. (ph.). Ngoặt, rẽ sang một phía khác. Xe sang phải. Khúc sông quẹo.