quẹo

  1. I t. Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại. Cái đinh quẹo. Bẻ quẹo. Ngã quẹo chân.
  2. II đg. (ph.). Ngoặt, rẽ sang một phía khác. Xe sang phải. Khúc sông quẹo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quẹo
Xe ô tô quẹo phải ở ngã tư.