quào

Học thuật
Thân thiện
quào

Mèo quào vào thân cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cào bằng các móng nhọn: Hành động dùng móng vuốt sắc nhọn (thường của động vật) để cào, làm xước da hoặc bề mặt vật khác.
    • Tạo ra vết xước bằng móng: Hành động dẫn đến việc để lại vết hằn, vết xước trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo hay quào vào ghế sofa. (Con mèo hay cào vào ghế sofa.)
    • Đừng trêu chó, có thể quào đấy. (Đừng trêu chó, có thể cào đấy.)
    • Cậu bị con mèo hoang quào vào tay. (Cậu bị con mèo hoang cào vào tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quào cấu": (cách nói nhấn mạnh) chỉ hành động cào cấu dữ dội.

    • Hai con mèo đánh nhau, quào cấu khắp người. (Hai con mèo đánh nhau, cào cấu khắp người.)
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ (hiếm gặp): Chỉ cảm giác như bị cào .

    • Nghe tin ấy, lòng tôi như bị ai quào. (Nghe tin ấy, lòng tôi như bị ai cào .)
Biến thể từ gần giống
  • Cào (đg.): Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn, chỉ chung hành động làm xước bề mặt bằng vật sắc nhọn.
  • Cấu (đg.): Thường dùng kết hợp với "cào" ("cào cấu"), nhấn mạnh động tác dùng móng tay, vuốt.
  • Vết quào (danh từ): Vết xước để lại do hành động quào.
    • Trên tay một vết quào dài. (Trên tay một vết cào dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Cào: làm trầy xước bề mặt bằng vật nhọn.
  • Cấu: dùng móng tay, ngón tay bấu, véo mạnh (thường đi chung với "cào").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quào" chủ yếu dùng để miêu tả hành động của động vật vuốt (như mèo, hổ), ít dùng cho người. Khi nói về người, từ "cào" phổ biến hơn.
  • Đây một từ sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hơn văn viết trang trọng.
quào

Mèo quào vào thân cây.

  1. đg. Cào bằng các móng nhọn. Mèo quào.