quẹo

  1. tors; tordu
    • Chân quẹo
      jambe torse; jambe tordue
  2. (địa phương) tourner; virer
    • Quẹo sang trái
      tourner (virer) à gauche
    • chỗ quẹo
      tournant
  3. xem dẻo quẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quẹo"

quẹo
Xe ô tô quẹo phải ở ngã tư.