tortu

tính từ
  1. cong queo, ngoằn ngoèo
    • Arbre tortu
      cây cong queo
    • Chemin tortu
      đường ngoằn ngoèo
  2. (nghĩa bóng) không đúng đắn, không chính đính
    • Esprit tortu
      đầu óc không chính đính
    • le bois tortu
      (thân mật) cây nho
    • Tortue.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "tortu"

tortu
Un chemin tortu serpente à travers la forêt.