quỵt

  1. Fail to pay, default
    • Quỵt tiền công
      To fail to pay someone his salary (wages)
    • Quỵt nợ
      To fail to pay one's debt, to default

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quỵt
Ông chủ đó nổi tiếng là hay quỵt tiền công của thợ.