récréation

danh từ giống cái
  1. trò giải trí, trò tiêu khiển, trò vui
    • Prendre un peu de récréation
      tiêu khiển đôi chút
    • récréations mathématiques
      trò vui toán học
  2. giờ nghỉ, giờ chơi
    • Sonner la récréation
      nổi hiệu giờ nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "récréation"

récréation
Les enfants jouent dans la cour pendant la récréation.