réfléchi

tính từ
  1. (vậthọc) phản xạ, phản chiếu, dội lại
    • Rayon réfléchi
      tia phản xạ
  2. (ngôn ngữ học) phản thân
    • Pronom réfléchi
      đại từ phản thân
  3. () suy nghĩ
    • Un homme réfléchi
      một người chín chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

réfléchi
Un homme réfléchi examine un plan avant de prendre une décision.