réfractaire

tính từ
  1. chịu lửa
    • Brique réfractaire
      gạch chịu lửa
  2. ngang ngạnh, bướng bỉnh
    • Elève réfractaire
      học sinh bướng bỉnh
  3. trơ ì
    • Réfractaire à toute influence
      trơ ì đối với mọi ảnh hưởng
danh từ giống đực
  1. (sử học) người trốn lính
  2. người không chịu làm quân dịch (thời Pháp bị Đức chiếm đóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réfractaire
Un ouvrier pose une brique réfractaire dans un four industriel.