réfractaire

Học thuật
Thân thiện
réfractaire

Un ouvrier pose une brique réfractaire dans un four industriel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chịu lửa: khả năng chống chịu nhiệt độ cao không bị nóng chảy hoặc hư hỏng.
    • Bướng bỉnh, cứng đầu: Miêu tả người không chịu tuân theo quy tắc, mệnh lệnh hoặc ảnh hưởng nào đó.
    • Trơ ì, không phản ứng: Miêu tả sự không bị ảnh hưởng hoặc không phản ứng trước một tác nhân, ý kiến hoặc ảnh hưởng nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Sử học) Người trốn lính: Người từ chối thực hiện nghĩa vụ quân sự hoặc trốn tránh việc nhập ngũ.
    • Người không chịu làm quân dịch: Đặc biệt chỉ những người Pháp từ chối lao động cưỡng bức hoặc nhập ngũ cho Đức trong thời kỳ Pháp bị chiếm đóng (Thế chiến II).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un matériau réfractaire est essentiel pour construire un four. (Một vật liệu chịu lửathiết yếu để xây một nung.)
    • Cet enfant est réfractaire à toute discipline. (Đứa trẻ này bướng bỉnh với mọi kỷ luật.)
    • Il est resté réfractaire à nos arguments. (Anh ấy vẫn trơ ì trước những lập luận của chúng tôi.)
  • Danh từ:

    • Pendant la guerre, les réfractaires étaient pourchassés. (Trong thời chiến, những người trốn lính bị truy lùng.)
    • Beaucoup de réfractaires ont rejoint la Résistance. (Nhiều người không chịu làm quân dịch đã gia nhập Kháng chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être réfractaire à quelque chose": Cứng đầu, kháng cự hoặc không tiếp thu một điều đó.

    • Il est totalement réfractaire aux nouvelles technologies. (Anh ta hoàn toàn kháng cự với công nghệ mới.)
  • "Zone réfractaire": (Trong y học) Vùng của cơ tim không dẫn truyền xung điện bình thường.

Biến thể từ gần giống
  • Réfractarité (danh từ giống cái): Tính chịu lửa; tính bướng bỉnh, sự kháng cự.
  • Irréfractaire (tính từ): Hiếm gặp, trái nghĩa, có nghĩadễ uốn nắn, dễ tiếp thu.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa chịu lửa): Incombustible (không cháy), résistant à la chaleur (chịu nhiệt).
  • Tính từ (nghĩa bướng bỉnh): Récalcitrant (cứng đầu), rebelle (nổi loạn), insoumis (không phục tùng).
  • Danh từ: Insoumis (người không phục tùng, người trốn lính), déserteur (kẻ đào ngũ).
Cụm từ liên quan
  • Réfractaire à l'autorité: Kháng cự, không phục tùng quyền lực.
  • Acier réfractaire: Thép chịu lửa.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách diễn đạt thông thường là "être réfractaire à...")

réfractaire

Un ouvrier pose une brique réfractaire dans un four industriel.

tính từ
  1. chịu lửa
    • Brique réfractaire
      gạch chịu lửa
  2. ngang ngạnh, bướng bỉnh
    • Elève réfractaire
      học sinh bướng bỉnh
  3. trơ ì
    • Réfractaire à toute influence
      trơ ì đối với mọi ảnh hưởng
danh từ giống đực
  1. (sử học) người trốn lính
  2. người không chịu làm quân dịch (thời Pháp bị Đức chiếm đóng)

Từ gần giống