régent

danh từ giống đực
  1. quan nhiếp chính
  2. (từ , nghĩa ) giáo sự
  3. (từ , nghĩa ) viên quản lý (ngân hàng, bệnh viện, nhà tế bần)
tính từ
  1. nhiếp chính.
    • Prince régent
      ông hoàng nhiếp chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "régent"

régent
Le régent préside la réunion du conseil d'administration.