régional

tính từ
  1. (thuộc) địa phương.
    • Parler régional
      tiếng nói địa phương
  2. (thuộc) khu vực.
    • Conférence régionale
      hội nghị khu vực
danh từ giống đực
  1. mạng dây nói ngoại thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "régional"

régional
La cuisine régionale utilise des produits locaux.