réglet

danh từ giống đực
  1. thước con trượt (của thợ mộc...).
  2. (kiến trúc) đường chỉ dẹt.
  3. thẻ đánh dấu tranh (ở sách đọc thở...)
  4. (in, ) đường chỉ ngang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réglet"

réglet
Le menuisier utilise un réglet pour tracer une ligne droite sur une planche de bois.