régression

danh từ giống cái
  1. sự thụt lùi, sự thoái lui, sự thoái bộ.
    • La régression d'une épidémie
      sự thoái lui của một dịch tễ
    • La régression marine
      (địa lý, địa chất) sự thoái lui của biển.
  2. (sinh vật học) sự thoái triển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

régression
L'épidémie montre une nette régression grâce aux mesures sanitaires.