régulateur

tính từ
  1. điều hòa
    • Hormone régulatrice
      (sinh vật học) hocmon điều hòa
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thiết bị điều hoà, thiết bị điều chỉnh
    • Régulateur hydraulique
      thiết bị điều chỉnh thuỷ lực
    • Régulateur d'appoint
      thiết bị điều chỉnh mớn nước (tàu thuyền)
    • Régulateur à flotteur
      thiết bị điều chỉnh kiểu phao
    • Régulateur à ressort
      thiết bị điều chỉnh kiểu xo
    • Régulateur de voltage
      thiết bị ổn định điện áp
    • Régulateur de vitesse
      bộ điều hoà tốc độ
    • Régulateur de pression d'admission
      thiết bị điều hoà áp lực nạp
  2. đồng hồ chuẩn
  3. (đường sắt) nhân viên điều độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "régulateur"

régulateur
Le régulateur de vitesse maintient une allure constante sur l'autoroute.