répétition

danh từ giống cái
  1. sự nhắc lại, sự lặp lại
    • Répétition de mots inutiles
      sự lặp lại những từ vô ích
    • répétition d'un acte
      sự lặp lại một hành vi
  2. (nghệ thuật) sự sao lại; tác phẩm sao lại
  3. sự ôn tập, sự luyện lại; buổi luyện lại
    • Répétition d'un rôle
      sự luyện lại một vai
  4. sự dạy kèm; bài dạy kèm
  5. (sân khấu) sự diễn tập; buổi diễn tập
    • Répétition générale
      tổng diễn tập
  6. (âm nhạc) sự tập duyệt; buổi tập duyệt
  7. (luật học, pháp lý) sự đòi trả lại
    • armes à répétition
      súng bắn liên thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

répétition
La troupe de théâtre a une répétition dans la salle ce soir.