réplique

danh từ giống cái
  1. sự bẻ lại, sự đối đáp; lời đối đáp
    • Argument sans réplique
      lẽ không bẻ lại được
    • avoir la réplique prompte
      đối đáp lại nhanh
  2. (sân khấu) vĩ bạch
  3. (âm nhạc) câu ứng
  4. (nghệ thuật) bản sao, bản phiên
  5. (nghĩa bóng) vật giống hệt; người giống hệt
    • Il est une rélique de son frère
      giống hệt anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réplique"

réplique
Une réplique exacte de la statue est exposée dans le musée.