réponse

danh từ giống cái
  1. câu trả lời, lời đáp
    • Réponse affirmative
      câu trả lời khẳng định
  2. thư trả lời
  3. (toán học) đáp số
  4. (âm nhạc) đáp đề
  5. sự đáp lại; cái đáp lại, điều đáp lại
    • Réponse réflexe
      sự đáp lại phản xạ
    • comme réponse à une objection
      để đáp lại mộtlẽ bác bẻ
    • avoir réponse à tout
      trả lời trôi chảy
    • réponse de Normand
      câu trả lời nước đôi
    • réponse du berger à la bergère
      sự đối đáp chan chát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réponse
L'élève écrit la réponse sur le tableau noir.