révocable

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) có thể hủy (hợp đồng...)
  2. có thể bị cách chức (công chức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "révocable"

révocable
Le contrat est révocable par les deux parties.