révolter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm phẫn nộ, làm căm phẫn: Gây ra cảm giác tức giận, phản đối mạnh mẽ sâu sắc trước một điều đó bất công, hoặc tàn ác.
    • (Từ hiếm, ít dùng) Kích động nổi dậy: Xúi giục, thúc đẩy một nhóm người nổi dậy hoặc chống lại chính quyền hay quyền lực hiện tại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette injustice révolte la population. (Sự bất công này làm người dân phẫn nộ.)
    • Ses paroles mensongères ont révolté tous ceux qui l'écoutaient. (Những lời nói dối của hắn đã làm tất cả những người nghe phẫn nộ.)
    • Les mauvais traitements ont révolté les prisonniers. (Sự ngược đãi đã kích động các tù nhân nổi dậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être révolté(e) contre quelque chose/quelqu'un": Cảm thấy phẫn nộ, căm phẫn trước điều /ai đó.
    • Les citoyens sont révoltés contre cette nouvelle loi. (Người dân phẫn nộ trước luật mới này.)
  • "Être révolté(e) de + infinitif": Phẫn nộ làm việcđó.
    • Je suis révolté de voir tant de pauvreté. (Tôi phẫn nộ khi thấy quá nhiều cảnh nghèo khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Révoltant, révoltante (tính từ): Làm phẫn nộ, đáng căm phẫn.
    • Un comportement révoltant. (Một hành vi đáng căm phẫn.)
  • Révolte (danh từ): Sự phẫn nộ; cuộc nổi dậy, khởi nghĩa.
    • La révolte des étudiants. (Sự phẫn nộ / Cuộc nổi dậy của sinh viên.)
  • Révolté, révoltée (danh từ/tính từ): Người nổi dậy; (người) phẫn nộ, nổi loạn.
    • Les révoltés ont pris le contrôle de la ville. (Những người nổi dậy đã kiểm soát thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Indigner: Làm phẫn nộ, công kích (nhấn mạnh đến phản ứng đạo đức).
  • Scandaliser: Làm bị sốc, gây phẫn nộ điều trái với lẽ thường hay đạo đức.
  • Soulever: Kích động, làm nổi dậy (nghĩa kích động).
Từ trái nghĩa
  • Apaiser: Làm dịu, xoa dịu.
  • Calmer: Làm cho bình tĩnh.
  • Satisfaire: Làm hài lòng, thỏa mãn.
ngoại động từ
  1. làm phẫn nộ
    • Mesure qui révolte tout le monde
      biện pháp làm mọi người phẫn nộ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kích động nổi dậy
    • Révolter des ouvriers contre leurs patrons
      kích động thợ nổi dậy chống bọn chủ

Từ gần giống

Từ chứa "révolter"

Từ có nhắc đến "révolter"