révolter

ngoại động từ
  1. làm phẫn nộ
    • Mesure qui révolte tout le monde
      biện pháp làm mọi người phẫn nộ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kích động nổi dậy
    • Révolter des ouvriers contre leurs patrons
      kích động thợ nổi dậy chống bọn chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "révolter"

Từ có nhắc đến "révolter"