rì rào

  1. tt. âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại: Sóng vỗ rì rào Gió thổi rì rào.
rì rào
Tiếng gió thổi rì rào qua những tán lá.