rôm rả

  1. t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rôm rả"

rôm rả
Mọi người trò chuyện rôm rả trong quán cà phê.