rơi rụng

  1. Be lost gradually, go gradually
    • Học tiếng nước ngoài ít dùng đến thì cũng chóng rơi rụng
      Little practice in a foreign language being learnt will soon make what one knows go gradually
rơi rụng
Những chiếc lá vàng rơi rụng từ cành cây.