rạch ròi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rành mạch, rõ ràng, không lẫn lộn: Dùng để mô tả sự phân biệt minh bạch, chi tiết, có trật tự và dễ hiểu, không có sự mập mờ hay nhập nhằng.
- Có lý lẽ chặt chẽ, mạch lạc: Chỉ cách trình bày, lập luận hoặc suy nghĩ có hệ thống, logic, từng điểm một được sắp xếp và giải thích rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "rạch ròi kẽ tóc chân tơ": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh sự phân tích, giải thích hoặc phân biệt một cách cực kỳ tỉ mỉ, chi tiết đến từng điều nhỏ nhặt nhất.
- Vị quan toà xem xét vụ án rạch ròi kẽ tóc chân tơ.
Biến thể và từ gần giống
- Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ. (Từ gần nghĩa, nhưng "rạch ròi" nhấn mạnh hơn vào sự phân định, sắp xếp trật tự).
- Minh bạch (tính từ): Trong sáng, rõ ràng, không che giấu. (Thường dùng trong văn cảnh liên quan đến tài chính, quy trình).
- Phân minh (tính từ): Rõ ràng, có sự phân biệt rõ rệt. (Thường dùng cho lẽ phải trái, đúng sai).
- Rành mạch (tính từ): Nói năng, trình bày rõ ràng, dễ nghe, dễ hiểu. (Gần như đồng nghĩa với "rạch ròi").
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng
- Mạch lạc
- Rành mạch
- Phân minh
- Minh bạch
Từ trái nghĩa
- Mập mờ
- Nhập nhằng
- Lẫn lộn
- Rối rắm
- Khó hiểu
Thành ngữ liên quan
- Rạch ròi kẽ tóc chân tơ: (Như đã giải thích ở mục nâng cao) Phân tích, xem xét một cách vô cùng tỉ mỉ và chi tiết.
- Ăn nói rạch ròi: Cách nói chuyện rõ ràng, có đầu có đuôi, thuyết phục.
- tt Rành mạch, rõ ràng: Nhiều câu tục ngữ rạch ròi, chí lí (DgQgHàm); Giảng giải điều hơn lẽ thiệt, rạch ròi kẽ tóc chân tơ (PhKBính).