rầm rập

  1. avec des bruits de pas tumultueux
    • Bộ đội đi rầm rập
      soldats qui marchent avec des bruits de pas tumultueux
  2. tumultueux
    • Không khí rầm rập trên công trường
      atmosphère tumultueuse d'un chantier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rầm rập"

Proverbs and Idioms

rầm rập
Bộ đội đi rầm rập trên con đường đất.