rắc rối

Học thuật
Thân thiện
rắc rối

Một bài toán rắc rối khiến cậu học sinh nhíu mày suy nghĩ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • nhiều yếu tố liên quan phức tạp, khó nắm bắt, dẫn đến khó hiểu hoặc khó giải quyết: "rắc rối" mô tả tình trạng của một sự việc, vấn đề hoặc tình huống nhiều chi tiết đan xen, mối quan hệ phức tạp, gây khó khăn trong việc hiểu hoặc xử lý.
    • Gây phiền phức, khó chịu: "rắc rối" cũng có thể ám chỉ tính chất gây ra sự bất tiện, phiền toái.
  2. Danh từ:

    • Điều phức tạp, khó khăn, phiền phức: "rắc rối" dùng để chỉ bản thân một vấn đề, một tình huống khó giải quyết hoặc gây ra nhiều điều phiền toái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công việc này rất rắc rối, cần phải suy nghĩ kỹ.
    • Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rắc rối.
    • Thủ tục hành chính quá rắc rối khiến người dân mất nhiều thời gian.
  • Danh từ:

    • Anh ấy đang gặp phải một số rắc rối về pháp lý.
    • Chúng ta nên tránh những rắc rối không đáng .
    • Rắc rối lớn nhất là không ai biết bắt đầu từ đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rắc rối tơ": (thành ngữ, thông tục) rất rắc rối, rối tung lên, cực kỳ phức tạp khó gỡ.

    • Vụ án này rắc rối tơ, điều tra mãi vẫn chưa ra manh mối.
  • "vào vòng rắc rối": bị cuốn vào hoặc tự tạo ra những điều phức tạp, khó khăn.

    • Đừng nhúng tay vào kẻo lại vào vòng rắc rối.
Biến thể từ gần giống
  • Lằng nhằng (tính từ): kéo dài, nhiều chi tiết không cần thiết gây mất thời gian, thường dùng cho lời nói hoặc thủ tục. (Mang sắc thái khó chịu hơn "rắc rối").
  • Rối rắm (tính từ): rối ren, lộn xộn, không trật tự rõ ràng. (Thường dùng cho sự vật cụ thể hoặc tình huống hỗn độn).
  • Phức tạp (tính từ): cấu trúc hoặc diễn biến gồm nhiều yếu tố, nhiều mặt liên quan chặt chẽ với nhau. (Từ đồng nghĩa gần nhất, mang tính học thuật hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Phức tạp: nhiều bộ phận, yếu tố liên kết chặt chẽ, khó phân tích.
  • Khó khăn: đòi hỏi nhiều nỗ lực, trở ngại để giải quyết.
  • Phiền phức: gây ra sự bất tiện, phiền toái.
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản: ít chi tiết, dễ hiểu, dễ làm.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy hiểu được.
  • Thuận lợi: dễ dàng, suôn sẻ, không trở ngại.
Thành ngữ liên quan
  • Rắc rối như canh hẹ: von cảnh rối ren, lộn xộn, khó gỡ ra được.
  • Càng nói càng rắc rối: càng cố giải thích thì sự việc càng trở nên phức tạp khó hiểu hơn.
rắc rối

Một bài toán rắc rối khiến cậu học sinh nhíu mày suy nghĩ.

  1. t. nhiều yếu tố mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết. Việc rắc rối giải quyết mãi chưa xong. Bài toán rắc rối.

Từ chứa "rắc rối"