rẻ

  1. 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh.
  2. 2 tt, trgt giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dắt, rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rẻ"

rẻ
Mẹ mua được một chiếc áo rẻ ở chợ.