rớm

  1. t. Hơi chảy ra: Rớm máu; Rớm nước mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rớm"

rớm
Mắt cô bé rớm lệ khi nghe câu chuyện buồn.