RAM

/ræm/
  1. (đph) d. Món ăn làm bằng bánh đa gói thịt gia vị rán lên : Ram ngoài Bắc gọi là chả rán hoặc nem Sài Gòn.
  2. d. Xấp giấy gồm năm trăm tờ hoặc hai mươi thếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "RAM"